tài ba

  1. talentueux.
    • Một nghệ sĩ tài ba
      un talentueux artiste.
  2. talent.
    • Trổ hết tài ba
      faire montre de tout son talent.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tài ba"

tài ba
Một nghệ sĩ tài ba đang chơi đàn piano trong phòng hòa nhạc.